THÀNH PHẦN:Trong 1 kg.
| Vitamin A (min) (*)…………………100.000 UI
Vitamin B1 (min) (*)……………………2.500 mg Vitamin C (min) (*)……………………..2.000 mg Cao nhân sâm (min) ………15 000 mg Men thuốc bắc (min)… ………5 000 mg Ghi chú : (*) là chất chính Bổ sung: Biotin, acid amin, vitamin |
Cao linh chi (min) …………..10 000 mg
Cao Atiso (min) …………….6 000 mg Độ ẩm (max)………………………..10 % Cát sạn (max)…………………………..2 % Chất mang vừa đủ………1 kg
|
NGUYÊN LIỆU: Vitamin A, vitamin B1, Vitamin C, Cao nhân sâm, Men thuốc bắc, Cao linh chi, Cao Astiso, đường Dextrose
CÔNG DỤNG:
– Kích mã F99 là công thức cân bằng dinh dưỡng hoàn hảo. Cung cấp các Vitamin, Acid Amin, Khoáng vi lượng và hệ Thảo Dược thiên nhiên, giúp gia cầm phát triển tối đa về đỏ tích, kích mào, bung lông, đẹp mã, bật cựa, dẻo dai, dày cơ, chống xù lông, chống còi cọc, tăng khả năng khánh bệnh, giải nhiệt.
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG:
Pha nước hoặc trộn thức ăn, dùng liên tục từ nhỏ đến khi xuất bán.
* Gà thịt: 1 g/4-5 lít nước hoặc 1g/ 1-1.5kg thức ăn.
Cách 1: Các giai đoạn cần đặc biệt chú ý bổ sung cho gà ở các ngày tuổi sau:
+ Hỗ trợ lông vũ phát triển thay cho lông tơ: 25-35 ngày tuổi (dùng liên tục 1 tuần)
+ Hỗ trợ lông ống, lông cánh phát triển, bung lông, bật cựa, đỏ tích, kích mào, đẹp mã: 55 ngày tuổi đến khi xuất bán (Dùng liên tục ngày 2 lần).
Cách 2: Dùng cho gà từ tuần tuổi thứ 2 đến khi xuất bán. Sử dụng theo chu kỳ: Dùng 3 ngày liên tục, nghỉ 3 ngày
– Chống nóng, chống stress khi cắt mỏ, chuyển chuồng, làm vacxin: Dùng liên tục ngày 2 lần.
– Hỗ trợ điều trị bệnh: Pha 1 g/1 lít nước uống. Dùng liên tục 5-7 ngày.
* Vịt, Ngan, Cút thịt: 1 g/15-20kg thể trọng/ngày. Sử dụng theo chu kỳ: Dùng 3 ngày liên tục, nghỉ 3 ngày từ 1 ngày tuổi đến khi xuất bán.
* Gà , vịt, ngan, cút đẻ:
– Giai đoạn hậu bị: Tạo khung và chất lượng buồng trứng: 1g/2 lít nước, dùng theo chu kỳ: dùng 3 ngày liên tục, nghỉ 3 ngày.
– Giai đoạn khai thác: Giúp đẻ bền và tăng thời gian khai thác: 1,5g/2 lít nước. Cho uống liên tục 3 ngày, nghỉ 3 ngày.
BẢO QUẢN: Nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ không quá 30°C.
Số lô SX, NSX, HSD: Xem trên bao bì.
TCCS 12:2020/SMJ
MSCN: 23209-1/23-CNVN-ĐTV2
CHỈ DÙNG TRONG CHĂN NUÔI

